Solis S6-EH1P14K03-NV-YD-L 14kW 1 Pha
(0.0)
0
0 ₫
S6-EH1P14K03-NV-YD-L
Solis S6-EH1P14K03-NV-YD-L là biến tần Hybrid 1 pha công suất định mức 14kW , thuộc dòng inverter lưu trữ điện áp thấp công suất lớn của Solis. Thiết bị được thiết kế cho các hệ thống điện mặt trời dân dụng, biệt thự, cửa hàng và công trình sử dụng điện 1 pha có nhu cầu lưu trữ năng lượng cao.
Inverter có khả năng phối hợp giữa nguồn điện mặt trời, pin lưu trữ, điện lưới và máy phát điện. Cấu hình 3 MPPT/6 chuỗi PV , pin điện áp thấp 40–60V và khả năng vận hành nhiều inverter song song giúp hệ thống linh hoạt khi thiết kế và thuận tiện mở rộng công suất về sau.
| Thông số | S6-EH1P14K03-NV-YD-L |
|---|---|
| Công suất giàn PV khuyến nghị tối đa | 28 kW |
| Công suất đầu vào PV tối đa có thể sử dụng | 22,4 kW |
| Điện áp đầu vào tối đa | 550 V |
| Điện áp định mức | 380 V |
| Điện áp khởi động | 100 V |
| Dải điện áp MPPT | 80–520 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 40 A / 40 A / 40 A |
| Dòng điện ngắn mạch tối đa | 50 A / 50 A / 50 A |
| Số MPPT / Số chuỗi đầu vào tối đa | 3 / 6 |
Cấu hình 3 MPPT cho phép phân chia giàn pin thành nhiều nhóm độc lập, phù hợp với công trình có nhiều hướng mái hoặc điều kiện bức xạ khác nhau.
| Thông số | S6-EH1P14K03-NV-YD-L |
| Loại pin hỗ trợ | Lithium-ion / Ắc quy chì |
| Dải điện áp pin | 40–60 V |
| Công suất sạc tối đa | 14 kW |
| Công suất xả tối đa | 14 kW |
| Giao tiếp pin | CAN / RS485 |
Dòng inverter này sử dụng nền tảng pin điện áp thấp, tạo điều kiện kết hợp với nhiều hệ pin lưu trữ dân dụng tương thích.
| Thông số | S6-EH1P14K03-NV-YD-L |
| Công suất đầu ra định mức | 14 kW |
| Pha vận hành | L/N/PE |
| Điện áp lưới định mức | 220 V / 230 V |
| Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra định mức | 63,6 A / 60,9 A |
| Hệ số công suất | >0,99; điều chỉnh 0,8 sớm đến 0,8 trễ |
| Tổng độ méo sóng hài dòng điện | <3% |
Model 14kW được thiết kế cho hệ thống điện một pha 220/230V với dòng đầu ra định mức tương ứng 63,6A tại 220V và 60,9A tại 230V .
| Thông số | S6-EH1P14K03-NV-YD-L |
| Dải điện áp đầu vào | 187–253 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 95,5 A / 91,3 A |
| Dải tần số | 45–55 Hz / 55–65 Hz |
Đầu vào AC cho phép inverter phối hợp với điện lưới trong quá trình cấp tải và quản lý năng lượng của hệ thống Hybrid.
| Thông số | S6-EH1P14K03-NV-YD-L |
| Công suất đầu ra Backup định mức | 14 kW |
| Công suất biểu kiến quá tải | 2 lần công suất định mức trong 10 giây |
| Khả năng quá tải tương ứng | 28 kVA trong 10 giây |
| Điện áp đầu ra định mức | L/N/PE, 220 V / 230 V |
| Tần số định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra định mức | 63,6 A / 60,9 A |
| Độ méo sóng hài điện áp với tải tuyến tính | <3% |
Khả năng quá tải 200% trong 10 giây giúp hệ thống đáp ứng tốt hơn đối với các tải có dòng khởi động lớn trong chế độ dự phòng.
| Thông số | S6-EH1P14K03-NV-YD-L |
| Công suất đầu vào máy phát tối đa | 14 kW |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 63,6 A / 60,9 A |
| Tần số đầu vào định mức | 50 Hz / 60 Hz |
Cổng máy phát điện giúp bổ sung thêm nguồn cấp khi điện lưới mất kéo dài hoặc lượng năng lượng trong pin lưu trữ không đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng.
| Thông số | Giá trị |
| Hiệu suất tối đa | 97,6% |
| Hiệu suất Châu Âu | 97,2% |
| Hiệu suất tối đa PV → Battery | >94,9% |
| Hiệu suất tối đa AC → Battery | >94,33% |
| Hiệu suất tối đa Battery → AC | >93,51% |
Hiệu suất chuyển đổi tối đa 97,6% giúp hạn chế tổn hao trong quá trình chuyển đổi điện năng từ hệ thống PV sang phía AC.
| Chức năng bảo vệ | Trang bị |
| Bảo vệ chống sét | Có |
| Giám sát lỗi nối đất phía PV | Có |
| Bảo vệ ngược cực DC | Có |
| AFCI 2.0 | Tùy chọn |
| Lớp bảo vệ / loại quá điện áp | I / II phía PV và BAT; III phía Grid, Backup và Generator |
Các chức năng bảo vệ được tích hợp nhằm tăng độ an toàn cho phía PV, pin lưu trữ và các nguồn AC trong quá trình vận hành.
| Thông số | S6-EH1P14K03-NV-YD-L |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 464 × 763 × 282 mm |
| Trọng lượng | 48,5 kg |
| Cấu trúc liên kết | Không biến áp |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -25°C đến +60°C |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Phương thức làm mát | Quạt làm mát thông minh |
| Độ cao vận hành tối đa | 4000 m |
Cấp bảo vệ IP66 cho phép thiết bị thích nghi với nhiều điều kiện môi trường khi được lắp đặt đúng hướng dẫn kỹ thuật.
| Hạng mục | Thông số |
| Kết nối PV | Đầu nối MC4 |
| Kết nối pin | Cầu đấu dây |
| Kết nối AC | Cầu đấu dây |
| Hiển thị | LCD |
| Điều khiển cục bộ | Bluetooth + APP |
| Truyền thông tiêu chuẩn | RS485 |
| Truyền thông tùy chọn | Cellular / Wi-Fi / LAN |
| Giám sát từ xa | SolisCloud |
SolisCloud hỗ trợ theo dõi và quản lý hệ thống từ xa, trong khi giao diện LCD giúp kiểm tra trạng thái vận hành trực tiếp tại inverter.
| Nhóm | Tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn kết nối lưới | NRS 097-2-1, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530 |
| Tiêu chuẩn an toàn / EMC | IEC/EN 62109-1/-2, EN 61000-6-2/-3 |
Thiết bị đáp ứng các nhóm tiêu chuẩn liên quan đến kết nối lưới, an toàn điện và tương thích điện từ dành cho inverter năng lượng mặt trời.
S6-EH1P14K03-NV-YD-L có 3 MPPT độc lập và tối đa 6 chuỗi PV , giúp việc thiết kế hệ thống linh hoạt hơn so với các inverter chỉ sử dụng một hoặc hai MPPT.
Khi công trình có mái Đông – Tây hoặc nhiều khu vực mái có độ nghiêng khác nhau, từng nhóm PV có thể được phân bổ vào MPPT thích hợp để giảm ảnh hưởng qua lại giữa các chuỗi.
Khả năng sử dụng tối đa 22,4kW PV cũng tạo điều kiện thiết kế giàn pin lớn hơn công suất AC định mức 14kW, từ đó tăng sản lượng điện thu được trong những thời điểm bức xạ không đạt mức tối đa.
Thiết bị hỗ trợ pin Lithium-ion và ắc quy chì trong dải điện áp 40–60V , với công suất sạc/xả tối đa 14kW .
Hệ thống quản lý pin có thể giao tiếp qua CAN hoặc RS485 với các bộ pin tương thích, giúp inverter nhận dữ liệu vận hành từ BMS và điều khiển quá trình sạc/xả phù hợp với trạng thái của bộ lưu trữ.
Cổng Backup của S6-EH1P14K03-NV-YD-L có công suất định mức 14kW và hỗ trợ quá tải đến 200% trong 10 giây .
Khả năng này đặc biệt hữu ích đối với các thiết bị có dòng khởi động lớn như máy bơm, máy điều hòa và động cơ. Việc lựa chọn tải Backup vẫn cần được tính toán dựa trên công suất thực tế, công suất khởi động và dung lượng pin của hệ thống.
Ngoài PV, pin và điện lưới, inverter còn hỗ trợ kết nối máy phát điện. Với model 14kW, công suất đầu vào máy phát tối đa đạt 14kW .
Tính năng này giúp xây dựng hệ thống có nhiều nguồn dự phòng, phù hợp với những khu vực điện lưới không ổn định hoặc công trình cần duy trì hoạt động trong thời gian mất điện kéo dài.
Dòng S6-EH1P(9.9–18)K03-NV-YD-L hỗ trợ Smart Load , cho phép hệ thống quản lý hợp lý hơn giữa tải quan trọng và tải có thể điều khiển.
Thiết bị còn hỗ trợ kết nối tối đa 6 inverter song song , đồng thời có khả năng phối hợp với hệ thống inverter hòa lưới PV hiện hữu. Điều này giúp việc nâng cấp một hệ thống điện mặt trời đang hoạt động thành hệ thống có lưu trữ thuận tiện hơn.
Solis S6-EH1P14K03-NV-YD-L phù hợp với:
Tân Thanh Energy cung cấp inverter Hybrid Solis S6-EH1P14K03-NV-YD-L cùng giải pháp điện mặt trời lưu trữ dành cho gia đình, biệt thự, cửa hàng và các công trình có nhu cầu sử dụng điện công suất lớn.
Đối với inverter 14kW, việc thiết kế cần tính toán đồng bộ công suất giàn PV, cách chia 6 chuỗi pin trên 3 MPPT, dung lượng bộ lưu trữ, tải Backup, dây dẫn và hệ thống bảo vệ AC/DC. Cấu hình đúng kỹ thuật giúp khai thác hiệu quả thiết bị và duy trì hệ thống vận hành ổn định.
Tân Thanh Energy – Giải pháp điện mặt trời và lưu trữ năng lượng hiệu quả, an toàn và phù hợp với nhu cầu thực tế.
Solis S6-EH1P14K03-NV-YD-L 14kW 1 Pha
(0.0)
0
0 ₫
S6-EH1P14K03-NV-YD-L